再見

zài jiàn tái kiến

Hán Việt: tái kiến · Pinyin: zài jiàn

Tổng quan

tạm biệt | gặp lại sau tạm biệt; chào tạm biệt。客套話,用於分手時。

Cấu tạo: (tái) + (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tạm biệt | gặp lại sau tạm biệt; chào tạm biệt。客套話,用於分手時。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.再相見。《孔子家語.卷二.致思》:「往而不來者,年也;不可再見者,親也。」《紅樓夢》第六八回:「你這一去且在園裡住兩天,等我設個法子回明白了,那時再見方妥。」 2.今用為臨別時,希望以後再相見的客套語。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 再一次见面; 临别套语。表示希望以后再见面; 犹言再见个高低。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.再一次见面。 2.临别套语。表示希望以后再见面。 3.犹言再见个高低。

Eng

  • CC-CEDICT goodbye|see you again later
  • Cihui goodbye; see you again later

ja

  • JMdict looking at again|watching again|discovering again|seeing again
  • JMdict good-bye|see you