再賽

zài sài tái tái

Hán Việt: tái tái · Pinyin: zài sài

Tổng quan

thi đấu lại (tức là đấu lại trận hoặc, khi điểm số hòa, thì đấu thêm giờ)

Cấu tạo: (tái) + (tái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thi đấu lại (tức là đấu lại trận hoặc, khi điểm số hòa, thì đấu thêm giờ)

Eng

  • CC-CEDICT to compete again (i.e. either have a rematch or, when the scores are tied, have extra time)
  • Cihui to compete again (i.e. either have a rematch or, when the scores are tied, have extra time)