sài tái

Hán Việt: tái · Pinyin: sài

Tổng quan

thi đấu cuộc thi trận đấu vượt qua tốt hơn ưu việt xuất sắc

賽會 · 賽花 · 賽錢 · 賽馬 · 賽1. · 賽2. · 賽力散 · 賽美人

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsài
Hán Việttái
Quảng Đôngcoi3
Mân Namsài
Nhật BảnMUKUIMATSURU
Hàn Quốc
Chú âmㄙㄞˋ
Hán ngữ Trung cổsaih
Phản thiết先代切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Báo đền, giả ơn. Như {tái thần} [賽神] báo ơn thần. Thi, so sánh hơn kém. Như {tái mã} [賽馬] thi ngựa. $ Cũng đọc là {trại}.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.競爭、較量。如:「競賽」、「賽跑」。 2.超越、勝過、比得上。如:「賽西施」。《劉知遠諸宮調.第二》:「貌賽嫦娥,顏過洛浦。」 3.完結、了結。宋.趙長卿〈清平樂.鴻來燕去〉詞:「何日利名俱賽,為予笑下愁城。」元.曾瑞卿《留鞋記》第二折:「這回償了鴛鴦債,則願的今朝賽。」 4.酬報神明。如:「賽神廟會」。漢.王充《論衡.辯祟》:「項羽攻襄安,襄安無噍類,未必不禱賽也。」 [名] 1.比較勝負、優劣的活動。如:「球賽」、「預賽」、「決賽」、「複賽」。 2.姓。如清代有賽尚阿。

Eng

  • CC-CEDICT to compete|competition|match|to surpass|better than|superior to|to excel

ja

  • JMdict dice|die

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤先代切,音塞。【說文】報也。【長箋】今俗報祭曰賽神,借相誇勝曰賽。【韓愈·城南聮句】賽饌木盤簇。 又【韻會】通作塞。【周禮·春官·都宗人】旣祭,反命於國。【註】祭謂報塞也。【前漢·郊祀志】冬塞禱祠。【註】師古曰:塞,謂報其所祈也。【急就篇】謁禓賽禱鬼神寵。【王應釋·音釋】𥓓本賽作塞。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𡧳 · 赛 · 赛 · 赛