冒冒失失
mạo mạo thất thất
Hán Việt: mạo mạo thất thất · Pinyin: mào mào shī shī
Tổng quan
liều lĩnh | thẳng thắn
Nghĩa
Việt
- Cihui liều lĩnh | thẳng thắn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鹵莽、莽撞。《紅樓夢》第五一回:「若冒冒失失一嚷,倒鬧起人來。」《老殘遊記二編》第三回:「人說什麼馬褂子顏色好,花樣新鮮,冒冒失失的就問。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 过分地随便对待。
Eng
- CC-CEDICT bold|forthright
- Cihui bold; forthright