冒頭

mào tóu mạo đầu

Hán Việt: mạo đầu · Pinyin: mào tóu

Tổng quan

xuất hiện | nảy sinh | hơn một chút

Cấu tạo: (mạo) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuất hiện | nảy sinh | hơn một chút

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寫作文章的開端部分。如:「『垂鑒』一詞,在書牘中常用為冒頭敬辭。」宋.謝枋得《文章軌範》卷三:「〈鼂錯論〉:此論先立冒頭,然後入事。」清.李漁《閒情偶寄.詞曲部.格局.家門》:「予謂詞曲中開場一折,即古文之冒頭,時文之破題,務使開門見山,不當借帽覆頂。」_x000D_ 2.露出苗頭。如:「問題一冒頭,就應該有對策應付。」也作「冒尖」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指文章或讲话的开头部分; 冒尖,露出苗头。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指文章或讲话的开头部分。 2.冒尖,露出苗头。

Eng

  • CC-CEDICT to emerge|to crop up|a little more than
  • Cihui to emerge; to crop up; a little more than

ja

  • JMdict beginning|opening|start|outset