冒富

mào fù mạo phú

Hán Việt: mạo phú · Pinyin: mào fù

Tổng quan

Cấu tạo: (mạo) + (phú)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指特別富有。如:「平均主義不准任何人冒富。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 显出比一般人富裕:他家是靠养鱼~的丨这位成功的企业家生活俭朴,从不~。

Eng

  • Cihui 冒富 àofù n. sudden wealth ◆v.o. become rich