冒尖

mào jiānmạo tiêm

Hán Việt: mạo tiêm · Pinyin: mào jiān

Tổng quan

có ngọn; vung lên; đầy lên. rau ở trong sọt đã xếp vung lên rồi.; nhỉnh hơn; vượt lên một chút; nhích hơn một chút. cậu em trai mới độ hơn mười tuổi một tý.; nổi bật.; nổi lên; xuất hiện. hễ xuất hiện vấn đề là phải kịp thời giải quyết ngay

新华 · Tân Hoa Đại lục

①超出众人成绩冒尖。②露出迹象; 显露苗头问题一冒尖就应及时解决。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.超過飽和的程度。如:「布袋中的米已經冒尖,不要再填裝了。」_x000D_ 2.突出。如:「教練看到學員們的表現一個比一個冒尖,心裡真有說不出的喜悅。」_x000D_ 3.露出苗頭。如:「問題已經冒尖,不能不趕快解決。」也作「冒頭」。_x000D_ 4.大陸地區指出頭。參見「出頭」條。

Cấu tạo: 冒 (mạo) + 尖 (tiêm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vượt trội
  • Biên soạn 1. be piled high above the brim 2. be a little over or more than 3. stand out; be conspicuous

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.超過飽和的程度。如:「布袋中的米已經冒尖,不要再填裝了。」_x000D_ 2.突出。如:「教練看到學員們的表現一個比一個冒尖,心裡真有說不出的喜悅。」_x000D_ 3.露出苗頭。如:「問題已經冒尖,不能不趕快解決。」也作「冒頭」。_x000D_ 4.大陸地區指出頭。參見「出頭」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①超出众人成绩冒尖。②露出迹象; 显露苗头问题一冒尖就应及时解决。

Eng

  • Cihui 冒尖 àojiān* v.o. 1. be piled high above the brim 2. be a little over or more than 3. stand out; be conspicuous; Tā jiù ài ∼. She's fond of the limelight. 4. begin to crop up

Từ liên quan

Gần nghĩa

冒充 · 冒冒 · 冒出 · 冒号 · 冒名 · 冒地 · 冒失 · 冒头