冒泡

mào pào mạo phao

Hán Việt: mạo phao · Pinyin: mào pào

Tổng quan

bong bóng, bọt, tăm, điều hão huyền, ảo tưởng, sự sôi sùng sục, sự sủi tăm, (xem) prick, nổi bong bóng, nổi bọt, sôi sùng sục, nổi tăm (nước), (từ cổ,nghĩa cổ) đánh lừa, lừa bịp, mừng quýnh lên, giận sôi lên sủi, sủi bong bóng, sục sôi, sôi nổi sự sủi, sự sủi bong bóng, sự sục sôi, sự sôi nổi sự sủi, sự sủi bong bóng, sự sục sôi, sự sôi nổi

Cấu tạo: (mạo) + (phao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bong bóng, bọt, tăm, điều hão huyền, ảo tưởng, sự sôi sùng sục, sự sủi tăm, (xem) prick, nổi bong bóng, nổi bọt, sôi sùng sục, nổi tăm (nước), (từ cổ,nghĩa cổ) đánh lừa, lừa bịp, mừng quýnh lên, giận sôi lên sủi, sủi bong bóng, sục sôi, sôi nổi sự sủi, sự sủi bong bóng, sự sục sô…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由下往上或往外透出氣泡。如:「汽水中因含有二氧化碳,所以會冒泡。」

Eng

  • Cihui 冒泡 àopào n. 1. bubbling 2. the first transaction of a business ◆v.o. <coll.> have business; have a deal