冒火
mạo hỏa
Hán Việt: mạo hỏa · Pinyin: mào huǒ
Tổng quan
tức giận | bừng bừng lửa giận
Nghĩa
Việt
- Cihui tức giận | bừng bừng lửa giận
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.火向上衝。如:「汽車引擎冒火了,趕快離開。」 2.生氣、發火。如:「他正氣得冒火,你就別再搧風了!」《紅樓夢》第二七回:「他們必把一句話拉長了,作兩三截兒,咬文嚼字,拿著腔兒,哼哼唧唧的,急的我冒火。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿);生气;发怒:他气得直~|有话好好儿说,冒什么火!
Eng
- CC-CEDICT to get angry|to burn with rage
- Cihui to get angry; to burn with rage