冒煙

mào yān mạo yên

Hán Việt: mạo yên · Pinyin: mào yān

Tổng quan

bốc khói | phừng phừng lửa giận

Cấu tạo: (mạo) + (yên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bốc khói | phừng phừng lửa giận

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.煙向上升起。如:「那幢房子在冒煙,好像失火的樣子。」 2.頂著煙。《三國演義》第三回:「且說張讓、段珪擁少帝及陳留王,冒煙突火,連夜奔走至北邙山。」 3.形容很生氣。如:「每次一提起那件糗事,他就氣得冒煙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迎着浓烟; 因燃烧而喷散出浓烟; 形容极为干燥。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.迎着浓烟。 2.因燃烧而喷散出浓烟。 3.形容极为干燥。

Eng

  • CC-CEDICT to discharge smoke|to fume with rage
  • Cihui to discharge smoke; to fume with rage