冒然

mào rán mạo nhiên

Hán Việt: mạo nhiên · Pinyin: mào rán

Tổng quan

mạo muội: liều lĩnh/bất chấp

Cấu tạo: (mạo) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mạo muội: liều lĩnh/bất chấp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鹵莽、輕率的樣子。如:「凡事必須仔細考慮,若冒然決定,恐怕會出問題。」宋.蘇舜欽〈應制科上省使葉道卿書〉:「某輒欲以空乏鄙陋之資,冒然自進。」《鏡花緣》第八八回:「今忽急急冒然而來,第恐舉止孟浪,物議沸騰,於二位大有不利。」

Eng

  • Cihui 冒然 màorán adv. abruptly