冒用

mào yòng mạo dụng

Hán Việt: mạo dụng · Pinyin: mào yòng

Tổng quan

sử dụng trái phép (danh tính của người khác, v.v.)

Cấu tạo: (mạo) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sử dụng trái phép (danh tính của người khác, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 盜用別人的事物。如:「商標一經註冊,他人不得冒用。」《二刻拍案驚奇》卷一七:「不想安綿兵備道與聞參將不合,時值軍政考察,在按院處開了款數,遞了一個揭帖,誣他冒用國課,妄報功績,侵剋軍糧,累贓巨萬。」

Eng

  • CC-CEDICT to falsely use (sb's identity etc)
  • Cihui to falsely use (sb's identity etc)