冒稱

mào chēng mạo xưng

Hán Việt: mạo xưng · Pinyin: mào chēng

Tổng quan

Cấu tạo: (mạo) + (xưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ưng láo, nói láo. mạo xưng mạo xưng ☆Xưng láo, nói láo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 假冒名稱。如:「那個歹徒冒稱科技新貴,四處斂財,警方已發布訊息通緝中。」《舊唐書.卷一一八.列傳.王縉》:「李氏,初為左丞韋濟妻,濟卒,奔縉。縉嬖之,冒稱為妻,實妾也。」

Eng

  • Cihui 冒稱 àochēng v. be/act in sb. else's name