冒籍
mạo tịch
Hán Việt: mạo tịch · Pinyin: mào jí
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 假冒籍貫。唐.薛登〈論選舉疏〉:「或冒籍以偷資,或邀勛而竊級。」《鏡花緣》第五三回:「他們男子,往往嘴上有鬚,還能冒籍入考,何況我又無鬚,豈不省了拔鬚許多痕跡?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 假冒籍贯; 指假冒籍贯者。
- Tân Hoa Tự Điển 1.假冒籍贯。 2.指假冒籍贯者。
Eng
- Cihui 冒籍 àojí v.o. assume a false identity