冒認

mào rèn mạo nhận

Hán Việt: mạo nhận · Pinyin: mào rèn

Tổng quan

Cấu tạo: (mạo) + (nhận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hông phải của mình mà nhận làm của mình. mạo nhận mạo nhận ☆Không phải của mình mà nhận làm của mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 冒充認取。《初刻拍案驚奇》卷三三:「這裡哨子每極多,大分是我每有些家私,假裝做劉安住來冒認。」《儒林外史》第五四回:「你這話胡說!天下那裡有個冒認父親的!」