冒雨

mào yǔ mạo vũ

Hán Việt: mạo vũ · Pinyin: mào yǔ

Tổng quan

đội mưa

Cấu tạo: (mạo) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đội mưa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 頂著雨。《初刻拍案驚奇》卷二六:「杜氏只得冒著雨,趕道走去避雨,要等雨住再走。」《紅樓夢》第四五回:「難為你。誤了你發財,冒雨送來。」

Eng

  • CC-CEDICT to brave the rain
  • Cihui to brave the rain