冒頂
mạo đính
Hán Việt: mạo đính · Pinyin: mào dǐng
Tổng quan
(khai thác mỏ) sập mái | bị sập mái
Nghĩa
Việt
- Cihui (khai thác mỏ) sập mái | bị sập mái
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 地下开采中,上部矿岩层自然塌落的现象。是由于开采后,原先平衡的矿山压力遭到破坏而造成的。采煤工作中有时有计划地放落上部煤层,也称为冒顶”; 冒名顶替哥哥冒顶弟弟应考。
- Tân Hoa Tự Điển ①地下开采中,上部矿岩层自然塌落的现象。是由于开采后,原先平衡的矿山压力遭到破坏而造成的。采煤工作中有时有计划地放落上部煤层,也称为冒顶”。②冒名顶替哥哥冒顶弟弟应考。
Eng
- CC-CEDICT (mining) roof fall|to have the roof cave in
- Cihui 冒頂 àodǐng v. take another's place by assuming his name ◆v.o. <min.> roof fall