冕服

miện phục

Hán Việt: miện phục

Tổng quan

Mũ và áo của vua quan, dùng trong dip lễ

新华 · Tân Hoa Đại lục

古代大夫以上所穿的禮服。《尚書.太甲》:「惟三祀,十有二月朔,伊尹以冕服奉嗣王歸于亳。」南朝齊.王融〈贈族叔衛軍儉詩〉:「逶迤冕服,有鏘璁珩。」

Cấu tạo: 冕 (miện) + 服 (phục)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mão phục
  • Tần suất từ Mũ và áo của vua quan, dùng trong dip lễ.; ũ và áo của vua quan, dùng trong dip lễ
  • Biên soạn 冕服 iǎnfú n. official costume M:²jiàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代大夫以上所穿的禮服。《尚書.太甲》:「惟三祀,十有二月朔,伊尹以冕服奉嗣王歸于亳。」南朝齊.王融〈贈族叔衛軍儉詩〉:「逶迤冕服,有鏘璁珩。」

Eng

  • Cihui 冕服 iǎnfú n. official costume M:²jiàn
  • Tần suất từ 冕服 iǎnfú n. official costume M:²jiàn

Từ liên quan

Gần nghĩa

冕冠 · 冕宁 · 冕旒 · 冕雀 · 服下 · 服丧 · 服事 · 服从