冗員

rǒng yuán nhũng viên

Hán Việt: nhũng viên · Pinyin: rǒng yuán

Tổng quan

nhân sự dư thừa | nhân viên không cần thiết

Cấu tạo: (nhũng) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhân sự dư thừa | nhân viên không cần thiết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.閒散無事的官員。《新唐書.卷一二三.蕭至忠傳》:「今列位已廣,冗員復倍。」《金史.卷一五.宣宗本紀中》:「癸卯,議減庶官冗員。」也稱為「冗官」。 2.機關組織中多餘的人員。如:「在經濟不景氣下,各機關紛紛裁減冗員。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"冗员"; 指无专职的散吏; 指多余的人员。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"冗员"。 2.指无专职的散吏。 3.指多余的人员。

Eng

  • CC-CEDICT excess personnel; superfluous staff
  • Cihui excess personnel; superfluous staff

ja

  • JMdict supernumerary|superfluous staff|excess personnel|useless staff