冗散

rǒng sǎnnhũng tán

Hán Việt: nhũng tán · Pinyin: rǒng sǎn

Tổng quan

(văn học) nhàn rỗi; thất nghiệp

新华 · Tân Hoa Đại lục

閒散。《抱朴子.外篇.廣譬》:「或納讒而誅之,或放之乎冗散。」《晉書.卷四七.傅玄傳》:「王人賜官,冗散無事者,不督使學,則當使耕。」

Cấu tạo: 冗 (nhũng) + 散 (tán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) (văn viết) thong thả và dài dòng
  • Biên soạn v.p. leisurely; relaxed

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 閒散。《抱朴子.外篇.廣譬》:「或納讒而誅之,或放之乎冗散。」《晉書.卷四七.傅玄傳》:「王人賜官,冗散無事者,不督使學,則當使耕。」

Eng

  • Cihui (literary) idle; unemployed; (literary) (of writing) leisurely and verbose

Từ liên quan

Gần nghĩa

冗位 · 冗余 · 冗兵 · 冗冗 · 冗务 · 冗员 · 冗唯 · 冗官