冗食
nhũng thực
Hán Việt: nhũng thực · Pinyin: rǒng shí
Tổng quan
ăn không làm
Nghĩa
Việt
- Cihui ăn không làm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.吃閒飯。《後漢書.卷五七.劉瑜傳》:「今女嬖令色,充積閨帷,皆當盛其玩飾,冗食空宮。」 2.舊時在朝廷值班,不回家吃飯,而由公家供給飲食。《周禮.地官.槖人》:「掌共外內朝冗食者之食。」 3.散發倉廩糧食,使人民得以維生。《漢書.卷一○.成帝紀》:「避水它郡國,在所冗食之。」
Eng
- CC-CEDICT eating without working
- Cihui eating without working