写作
tả tác
Hán Việt: tả tác · Pinyin: xiě zuò
Tổng quan
sáng tác
1.犹写成。指作诗文﹑绘画等。 2.书法和文章。 3.写文章; 创作。
撰述,創作。《初刻拍案驚奇》卷三四:「一手好手藝,又會寫作,又會刺繡。」
Nghĩa
Việt
- Cihui viết
- Cihui bài viết
- Cihui tác phẩm viết
- Biên soạn 寫作 iězuò* n./v. writing
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 撰述,創作。《初刻拍案驚奇》卷三四:「一手好手藝,又會寫作,又會刺繡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹写成。指作诗文﹑绘画等。 2.书法和文章。 3.写文章; 创作。
- Kaggle Zh-Vi Compose
Eng
- Cihui to write; to compose; writing; written works
Đức
- Handedict dichten