写实

xiě shítả thật

Hán Việt: tả thật · Pinyin: xiě shí

Tổng quan

tả thực

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.倾吐情实。 2.据事直书; 真实地描绘事物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

據實撰寫,不加修飾。南朝梁.劉勰《文心雕龍.誄碑》:「寫實追虛,碑誄以立。」

Cấu tạo: 寫 (tả) + 實 (thật)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tả thật: tả thực; tả thực
  • Biên soạn 寫實 iěshí* v.o. write/paint realistically

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 據實撰寫,不加修飾。南朝梁.劉勰《文心雕龍.誄碑》:「寫實追虛,碑誄以立。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.倾吐情实。 2.据事直书; 真实地描绘事物。

Eng

  • Cihui realism; realistic portrayal; realistic; true to life
  • Tần suất từ 寫實 iěshí* v.o. write/paint realistically

Đức

  • Handedict naturalistisch

other

  • Nguồn khác Viết đúng theo sự thật. Cũng như Tả chân 寫真

Từ liên quan

Gần nghĩa

写实主义 · 写上 · 写下 · 写作 · 写信 · 写字 · 写完 · 写意