軍事
quân sự
Hán Việt: quân sự · Pinyin: jūn shì
Tổng quan
công việc quân sự | (định ngữ) quân sự
Nghĩa
Việt
- Cihui công việc quân sự | (định ngữ) quân sự
- Cihui quân sự quân sự ☆Việc thuộc về binh đội. Việc chiến tranh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 軍隊的事務。如:「軍事顧問」。三國蜀.諸葛亮〈出師表〉:「將軍向寵,性行淑均,曉暢軍事,試用於昔日,先帝稱之曰能。」也稱為「軍務」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 与军队或战争有关的事情~工作ㄧ~行动ㄧ~基地ㄧ~科学。
Eng
- CC-CEDICT military affairs|(attributive) military
- Cihui military affairs; military matters; military
ja
- JMdict military affairs