军令

jūn lìngquân lệnh

Hán Việt: quân lệnh · Pinyin: jūn lìng

Tổng quan

mệnh lệnh quân đội

新华 · Tân Hoa Đại lục

军事命令:~状, ~如山。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

軍中的法令。如:「軍令嚴明」。《紅樓夢》第四○回:「酒令大如軍令,不論尊卑,惟我是主。」

Cấu tạo: 軍 (quân) + 令 (lệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quân lệnh: mệnh lệnh quân đội
  • Biên soạn military order

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 军事命令:~状, ~如山。

Eng

  • Cihui 軍令 ūnlìng* n. military order

Từ liên quan

Gần nghĩa

军令状 · 军令如山 · 令主 · 令亲 · 令人 · 令兄 · 令參 · 令叔