軍區
quân khu
Hán Việt: quân khu · Pinyin: jūn qū
Tổng quan
khu vực địa lý chỉ huy | quân khu (PLA)
Nghĩa
Việt
- Cihui khu vực địa lý chỉ huy | quân khu (PLA)
- Cihui quân khu quân khu ☆Vùng đất được ấn định ranh giới rõ ràng để dễ điều hành binh đội.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 專為施行軍政、作戰而設立的區域。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 根据战略需要划分的军事区域。设有领导机构,统一领导该区域内军队的作战、训练、政治、后勤,以及卫戍、兵役、民兵等工作。
Eng
- CC-CEDICT geographical area of command|(PLA) military district
- Cihui geographical area of command; (PLA) military district