軍備
quân bị
Hán Việt: quân bị · Pinyin: jūn bèi
Tổng quan
(quân sự) vũ khí | vũ trang
Nghĩa
Việt
- Cihui (quân sự) vũ khí | vũ trang
- Cihui quân bị quân bị ☆Sửa soạn xếp đặt đầy đủ cho binh đội.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 軍事措施和武力裝備。如:「軍備嚴密」。也稱為「兵備」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 军事编制和军事装备:裁减~|扩充~。
Eng
- CC-CEDICT (military) arms|armaments
- Cihui (military) arms; armaments
ja
- JMdict armaments|military preparations