軍心

jūn xīn quân tâm

Hán Việt: quân tâm · Pinyin: jūn xīn

Tổng quan

(quân sự) tinh thần binh sĩ | (bóng) tinh thần đồng đội

Cấu tạo: (quân) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (quân sự) tinh thần binh sĩ | (bóng) tinh thần đồng đội

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍隊所具有的戰鬥、紀律等意念。如:「整飭軍心」、「軍心渙散」。《三國演義》第一回:「左豐挾恨,回奏朝廷,說我高壘不戰,惰慢軍心;因此朝廷震怒,遣中郎將董卓來代將我兵,取我回京問罪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 军队的战斗意志:振奋~|动摇~。

Eng

  • CC-CEDICT (military) troop morale|(fig.) team morale
  • Cihui 軍心 ūnxīn n. soldier's morale