軍戶

jūn hù quân hộ

Hán Việt: quân hộ · Pinyin: jūn hù

Tổng quan

Cấu tạo: (quân) + (hộ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 东晋﹑南北朝时,士兵及其家属的户籍属于军府,称为"军户"。入军户后,世代为兵,社会地位低下。元﹑明﹑清亦有军户,但制度稍异。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.东晋﹑南北朝时,士兵及其家属的户籍属于军府,称为"军户"。入军户后,世代为兵,社会地位低下。元﹑明﹑清亦有军户,但制度稍异。

Eng

  • Cihui 軍戶 ūnhù n. military registered residence