軍持
quân trì
Hán Việt: quân trì · Pinyin: jūn chí
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 源于梵语。澡罐或净瓶。僧人游方时携带之,贮水以备饮用及净手◇亦指形略扁,双耳可穿绳,能挂在身上的陶瓷水瓶。
- Tân Hoa Tự Điển 1.源于梵语。澡罐或净瓶。僧人游方时携带之,贮水以备饮用及净手◇亦指形略扁,双耳可穿绳,能挂在身上的陶瓷水瓶。