軍機

jūn jī quân ki

Hán Việt: quân ki · Pinyin: jūn jī

Tổng quan

máy bay quân sự | kế hoạch bí mật | Quân Cơ Đại Thần thời nhà Thanh

Cấu tạo: (quân) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui máy bay quân sự | kế hoạch bí mật | Quân Cơ Đại Thần thời nhà Thanh
  • Cihui quân cơ quân cơ ☆Việc trọng yếu trong hoạt động của binh đội.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.軍事機密。《南史.卷三四.顏延之傳》:「孝武發尋陽,便有疾,自沈慶之以下並不堪相見,唯峻出入臥內,斷決軍機。」《三國演義》第一四回:「張飛自送玄德起身後,一應雜事,俱付陳元龍管理;軍機大務,自家參酌。」 2.軍用飛機。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 军事机宜贻误~; 军事机密泄漏~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①军事机宜贻误~。②军事机密泄漏~。

Eng

  • CC-CEDICT military aircraft|secret plan|Privy Council during the Qing dynasty
  • Cihui military aircraft; secret plan; Privy Council during the Qing dynasty

ja

  • JMdict military secret|classified military material|military aircraft