军礼

jūn lǐquân lễ

Hán Việt: quân lễ · Pinyin: jūn lǐ

Tổng quan

chào theo nghi thức quân đội: chào kiểu lính/chào kiểu nhà binh/chào lối quân sự

新华 · Tân Hoa Đại lục

军人的礼节行~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

軍隊中所行的禮節。分注目、立正、舉手、舉刀、舉槍及鳴炮等。

Cấu tạo: 軍 (quân) + 禮 (lễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chào theo nghi thức quân đội: chào kiểu lính/chào kiểu nhà binh/chào lối quân sự
  • Tần suất từ chào kiểu lính; chào kiểu nhà binh; chào lối quân sự
  • Biên soạn military salute

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 军人的礼节行~。

Eng

  • Cihui 軍禮 ūnlǐ n. military salute
  • Tần suất từ n. military salute

Từ liên quan

Gần nghĩa

军中 · 军乐 · 军事 · 军人 · 军令 · 军体 · 军兵 · 军刀