军舰
quân hạm
Hán Việt: quân hạm · Pinyin: jūn jiàn
Tổng quan
quân hạm; chiến hạm; tàu chiến
有武器装备能执行作战任务的军用舰艇的统称,主要有战列舰、巡洋舰、驱逐舰、航空母舰、潜艇、鱼雷艇等。也叫兵舰。
海軍各種船艦的通稱。可區分為作戰艦隻與輔助艦隻。作戰船艦以其特殊構造及武器裝備專供與敵人作戰之用; 輔助艦隻或為特種任務之軍用艦隻,或為曾經改裝的武裝商艦,以供艦隊補給、運輸、修理等用途。也稱為「兵艦」、「兵輪」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tàu chiến
- VietPhrases chiến hạm; tàu chiến
- Tần suất từ tàu chiến , tàu hải quân , LT:艘; Tàu chiến. Chỉ chung tàu thuyền dùng trong binh đội.; quân hạm; chiến hạm; tàu chiến; Màu chiến. Chỉ chung tàu thuyền dùng trong binh đội
- Tần suất từ tàu chiến; quân hạm: quân hạm/chiến hạm/tàu chiến; (sử học) thuyến galê (sàn thấp, chạy bằng buồm và chèo, thường do nô lệ hoặc tù nhân chèo), (hàng hải) bếp (ở dưới tàu), (ngành in) khay (để sắp chữ), (the galley) lao dịch, những công việc khổ sai o',war) /'mænəv'wɔ:/, tàu chiến tàu chiến; chiến hạm; tàu chiến
- Biên soạn 軍艦 jūnjiàn n. warship; naval vessel M:¹tiáo/¹sǒu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 海軍各種船艦的通稱。可區分為作戰艦隻與輔助艦隻。作戰船艦以其特殊構造及武器裝備專供與敵人作戰之用; 輔助艦隻或為特種任務之軍用艦隻,或為曾經改裝的武裝商艦,以供艦隊補給、運輸、修理等用途。也稱為「兵艦」、「兵輪」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有武器装备能执行作战任务的军用舰艇的统称,主要有战列舰、巡洋舰、驱逐舰、航空母舰、潜艇、鱼雷艇等。也叫兵舰。
- Kaggle Zh-Vi galley
Eng
- JMdict warship
- JMdict battleship
- Cihui warship; military naval vessel
- Tần suất từ 軍艦 jūnjiàn n. warship; naval vessel M:¹tiáo/¹sǒu
Đức
- Handedict Kriegsschiff (S, Mil)
ja
- JMdict 軍艦(ぐんかん)