jiàn hạm

Hán Việt: hạm · Pinyin: jiàn

Tổng quan

tàu chiến

艦日 · 艦炮 · 艦長 · 艦隊 · 戰艦 · 敵艦 · 斗艦 · 炮艦

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiàn
Hán Việthạm
Quảng Đônglaam6
Mân Namkàm
Nhật BảnIKUSABUNE
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổghramx
Phản thiết戸黤切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tàu trận. Nay gọi quân đánh trên mặt bể là {hạm đội} [艦隊], tàu trận gọi là {quân hạm} [軍艦].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 大型的軍用戰船。如:「驅逐艦」、「巡洋艦」、「航空母艦」。《晉書.卷七九.謝安傳》:「琰軍魚貫而前,賊於艦中傍射之,前後斷絕。」

Eng

  • CC-CEDICT warship

ja

  • JMdict warship

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】胡黤切【集韻】【韻會】戸黤切,𠀤音檻。【玉篇】版屋舟。【廣韻】禦敵船。【釋名】上下重牀曰艦,四方施板以禦矢石,其內如牢檻也。【陸機·辨亡論】前驅不過百艦。【梁𥳑文帝詩】偃月交吳艦。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𮶙 · 舰 · 舰 · 舰