軍閥
quân phiệt
Hán Việt: quân phiệt · Pinyin: jūn fá
Tổng quan
quân phiệt | phe phái quân sự | nhóm quân sự lãnh đạo một nước bằng vũ lực | lãnh chúa quân phiệt
Nghĩa
Việt
- Cihui quân phiệt | phe phái quân sự | nhóm quân sự lãnh đạo một nước bằng vũ lực | lãnh chúa quân phiệt
- Cihui quân phiệt quân phiệt ☆Người ỷ thế binh đội mà cai trị.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 泛指以武力割據地盤,把持政權,對抗政府,而握有雄厚勢力、自成一派的軍人。如民國初年的段祺瑞、吳佩孚、張作霖等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时拥有武装部队,割据一方,自成派系的人北洋~; 泛指控制政治的反动军人。
- Tân Hoa Tự Điển ①旧时拥有武装部队,割据一方,自成派系的人北洋~。②泛指控制政治的反动军人。
Eng
- CC-CEDICT military clique|junta|warlord
- Cihui military clique; junta; warlord
ja
- JMdict military clique|military party