军阀

jūn fáquân phiệt

Hán Việt: quân phiệt · Pinyin: jūn fá

Tổng quan

quân phiệt.; bọn quân nhân phản động chống đối chính trị

新华 · Tân Hoa Đại lục

①旧时拥有武装部队,割据一方,自成派系的人北洋~。②泛指控制政治的反动军人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

泛指以武力割據地盤,把持政權,對抗政府,而握有雄厚勢力、自成一派的軍人。如民國初年的段祺瑞、吳佩孚、張作霖等。

Cấu tạo: 軍 (quân) + 閥 (phiệt)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ bọn quân nhân phản động chống đối chính trị
  • Biên soạn warlord; military clique; militarist M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指以武力割據地盤,把持政權,對抗政府,而握有雄厚勢力、自成一派的軍人。如民國初年的段祺瑞、吳佩孚、張作霖等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①旧时拥有武装部队,割据一方,自成派系的人北洋~。②泛指控制政治的反动军人。
  • Kaggle Zh-Vi warlord

Eng

  • JMdict military clique
  • JMdict military party
  • Cihui military clique; junta; warlord
  • Tần suất từ n. warlord; military clique; militarist M:ge/¹míng

Đức

  • Handedict Kriegsherr (S, Mil)

ja

  • JMdict 軍閥(ぐんばつ)

other

  • Nguồn khác Người ỷ thế binh đội mà cai trị

Từ liên quan

Gần nghĩa

军阀政治 · 军阀混战 · 军中 · 军乐 · 军事 · 军人 · 军令 · 军体