農業

nóng yè nông nghiệp

Hán Việt: nông nghiệp · Pinyin: nóng yè

Tổng quan

nông nghiệp

Cấu tạo: (nông) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nông nghiệp
  • Cihui nông nghiệp nông nghiệp ☆Việc làm ruộng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.農事生產。《漢書.卷六九.趙充國傳》:「居民得並田作,不失農業。」 2.以耕耘土地、栽培作物、飼養牲畜為主的生產事業。如:「以農業支援工業,以工業提升農業。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指栽培农作物和饲养牲畜的生产事业。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指栽培农作物和饲养牲畜的生产事业。

Eng

  • CC-CEDICT agriculture|farming
  • Cihui agriculture; farming

ja

  • JMdict agriculture|farming