农场

nóng chǎngnông tràng

Hán Việt: nông tràng · Pinyin: nóng chǎng

Tổng quan

nông trường

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.打谷场。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

從事農業生產、畜牧養殖或休閒觀光事業,經營各種農產品、畜牧產品、休閒旅遊的農業生產單位、生產組織或休閒農業單位。如:「中部橫貫公路附近的農場不少,不僅發展了農業,也成為著名的觀光區。」

Cấu tạo: 農 (nông) + 場 (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trang trại
  • Tần suất từ trang trại; nông trường
  • Biên soạn p.w. farm M:¹jiā/⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從事農業生產、畜牧養殖或休閒觀光事業,經營各種農產品、畜牧產品、休閒旅遊的農業生產單位、生產組織或休閒農業單位。如:「中部橫貫公路附近的農場不少,不僅發展了農業,也成為著名的觀光區。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.打谷场。
  • Kaggle Zh-Vi farm

Eng

  • JMdict farm (agriculture)
  • Cihui farm

Đức

  • Handedict landwirtschaftlicher Betrieb, Farm, Bauernhof (S, Agrar)

ja

  • JMdict 農場(のうじょう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

农场主 · 农场租金 · 农场雇工 · 农业 · 农事 · 农产 · 农人 · 农会