農婦

nóng fù nông phụ

Hán Việt: nông phụ · Pinyin: nóng fù

Tổng quan

nông phụ (thời xưa) | nữ nông dân

Cấu tạo: (nông) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nông phụ (thời xưa) | nữ nông dân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從事農業的婦女。如:「典型的農婦都具刻苦耐勞的精神。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 农家妇女。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.农家妇女。

Eng

  • CC-CEDICT peasant woman (in former times)|female farm worker
  • Cihui peasant woman (in former times); female farm worker

ja

  • JMdict female farmworker|woman working on a farm|farm woman