農工
nông công
Hán Việt: nông công · Pinyin: nóng gōng
Tổng quan
công nhân nông nghiệp | viết tắt của 農業工人|农业工人 | nông dân và công nhân (trong chủ nghĩa Marx)
Nghĩa
Việt
- Cihui công nhân nông nghiệp | viết tắt của 農業工人|农业工人 | nông dân và công nhân (trong chủ nghĩa Marx)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.農業與工業。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「今天下已定,法令出一,百姓當家則力農工,士則學習法令辟禁。」 2.農民和工人。《史記.卷一二九.貨殖傳》:「庶民農工商賈,率亦歲萬息二千,百萬之家則二十萬,而更傜租賦出其中。」 3.從事農業生產的工人。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 农业与手工业; 务农的人和做工的人; 专指务农劳作的人; 农功,农事。
- Tân Hoa Tự Điển 1.农业与手工业。 2.务农的人和做工的人。 3.专指务农劳作的人。 4.农功,农事。
Eng
- CC-CEDICT agricultural worker|abbr. for 農業工人|农业工人|peasant and worker (in Marxism)
- Cihui agricultural worker; abbr. for 農業工人|农业工人; peasant and worker (in Marxism)
ja
- JMdict agriculture and industry