農桑
nông tang
Hán Việt: nông tang · Pinyin: nóng sāng
Tổng quan
trồng dâu | nông nghiệp dâu tằm để nuôi tằm
Nghĩa
Việt
- Cihui trồng dâu | nông nghiệp dâu tằm để nuôi tằm
- Cihui nông tang nông tang ☆Việc làm ruộng và việc trồng dâu nuôi tằm, hai ngành sinh hoạt quan trọng của dân quê.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 耕種田地與植桑飼蠶。泛指一般農事生產。《漢書.卷八七.揚雄傳上》:「有田一廛,有宅一區,世世以農桑為業。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"农桒"; 农耕与蚕桑; 指农作物和桑树。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"农桒"。 2.农耕与蚕桑。 3.指农作物和桑树。
Eng
- CC-CEDICT mulberry farming|to grow mulberry for sericulture
- Cihui mulberry farming; to grow mulberry for sericulture