農藥

nóng yào nông dược

Hán Việt: nông dược · Pinyin: nóng yào

Tổng quan

hóa chất nông nghiệp | thuốc trừ sâu

Cấu tạo: (nông) + (dược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hóa chất nông nghiệp | thuốc trừ sâu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 農林作物種植過程中所使用的藥劑。用來防止或殺除有害生物(病蟲、鼠等)和雜草、調節作物生長和促進益蟲繁殖等。如殺蟲劑、滅鼠劑、除草劑、植物生長調節劑等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 农业上用来杀虫﹑杀菌﹑除草﹑毒杀害鸟害兽以及促进作物生长的药物的统称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.农业上用来杀虫﹑杀菌﹑除草﹑毒杀害鸟害兽以及促进作物生长的药物的统称。

Eng

  • CC-CEDICT agricultural chemical|farm chemical|pesticide
  • Cihui agricultural chemical; farm chemical; pesticide