冠冕

guān miǎnquan miện

Hán Việt: quan miện · Pinyin: guān miǎn

Tổng quan

mũ miện; mũ mão (của vua quan thời xưa).; đường hoàng; áo quần bảnh bao; vinh quang; tốt đẹp. 盡說些冠冕話有什麼用? nói những lời tốt đẹp đó để làm gì?

新华 · Tân Hoa Đại lục

古代帝王、官员戴的帽子; 冠冕堂皇; 体面➋:尽说些~话有什么用?

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.冠帽的總稱。也作「冠絻」。 2.仕宦,又指高官高位。《三國志.卷二七.魏書.王昶傳》:「今汝先人世有冠冕,惟仁義為名。」 3.領袖。南朝梁.劉勰《文心雕龍.明詩》:「觀其結體散文,直而不野,婉轉附物,怊悵切情,實五言之冠冕也。」 4.堂皇大方。《儒林外史》第二四回:「匡先生在此取結赴任,恐不便到茶室裡去坐,小弟而今正要替生生接風,我們而今竟到酒樓上去坐罷!還冠冕些。」

Cấu tạo: 冠 (quan) + 冕 (miện)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Mũ đội khi làm việc triều đình và mũ đội khi tế lễ hay có cuộc lễ. Chỉ người có chức vị cao sang.; mũ miện; mũ miện nhỏ, dây băng dát đá quý (để thắt tóc phụ nữ), vòng hoa; ũ đội khi làm việc triều đình và mũ đội khi tế lễ hay có cuộc lễ. Chỉ người có chức vị cao sang.; vương miện hoàng gia , mũ quan , chính thức , lãnh đạo , đứng đầu , tao nhã và trang nghiêm; 1. mũ miện; mũ mão (của vua quan thời xưa). 2. đường hoàng; áo quần bảnh bao; vinh quang; tốt đẹp. 盡說些冠冕話有什麼用? nói những lời tốt đẹp đó để làm gì?; mũ mão; đường hoàng; áo quần bảnh bao; vinh quang; tốt đẹp
  • Biên soạn 冠冕 uānmiǎn* n. 1. royal crown M:¹dǐng 2. official hat M:¹dǐng 3. mandarin; official 4. leader; chief ◆v.p. elegant and stately

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.冠帽的總稱。也作「冠絻」。 2.仕宦,又指高官高位。《三國志.卷二七.魏書.王昶傳》:「今汝先人世有冠冕,惟仁義為名。」 3.領袖。南朝梁.劉勰《文心雕龍.明詩》:「觀其結體散文,直而不野,婉轉附物,怊悵切情,實五言之冠冕也。」 4.堂皇大方。《儒林外史》第二四回:「匡先生在此取結赴任,恐不便到茶室裡去坐,小弟而今正要替生生接風,我們而今竟到酒樓上去坐罷!還冠冕些。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代帝王、官员戴的帽子; 冠冕堂皇; 体面➋:尽说些~话有什么用?
  • Kaggle Zh-Vi coronet

Eng

  • Cihui royal crown; official hat; official; leader; chief; elegant and stately
  • Tần suất từ 冠冕 uānmiǎn* n. 1. royal crown M:¹dǐng 2. official hat M:¹dǐng 3. mandarin; official 4. leader; chief ◆v.p. elegant and stately

Đức

  • Handedict Königskrone

other

  • Nguồn khác Mũ đội khi làm việc triều đình và mũ đội khi tế lễ hay có cuộc lễ. Chỉ người có chức vị cao sang

Từ liên quan

Gần nghĩa

冠冕堂皇 · 冕冠 · 冕宁 · 冕旒 · 冕服 · 冕雀 · 冠世 · 冠以