冠子
quan tử
Hán Việt: quan tử · Pinyin: guān zi
Tổng quan
mào; mồng. 雞冠子 mào gà; mồng gà
鸟类头上红色的肉质突起:鸡~。
1.古代婦女所戴的冠。 2.雞頭上突起的肉塊,或鳥類頂上的毛飾。如:「雞冠子」。 3.舊日婦女蓋於髮髻上的飾物,橢圓形,長約一寸。《儒林外史》第四○回:「頭上戴了冠子,身上穿了大紅外蓋,拜辭了父親,上了轎。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Cái mũ dành cho đàn bà quuyền quý Trung Hoa thời cổ — Người con trai trong nhà ở tuổi 20, đã được đội mũ.; mào , đỉnh đầu; mào; mồng. 雞冠子 mào gà; mồng gà; mồng
- Biên soạn 冠子 guānzi n. crest; comb
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代婦女所戴的冠。 2.雞頭上突起的肉塊,或鳥類頂上的毛飾。如:「雞冠子」。 3.舊日婦女蓋於髮髻上的飾物,橢圓形,長約一寸。《儒林外史》第四○回:「頭上戴了冠子,身上穿了大紅外蓋,拜辭了父親,上了轎。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.為年滿二十的兒子行加冠禮。《禮記.雜記下》:「大功之末,可以冠子,可以嫁子。」 2.已成年的男子。《韓詩外傳》卷七:「冠子不言,髮子不笞,聽其微諫,無令憂之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鸟类头上红色的肉质突起:鸡~。
Eng
- Cihui crest; crown
- Tần suất từ 冠子 guānzi n. crest; comb
Đức
- Handedict Wellenkamm
other
- Nguồn khác Cái mũ dành cho đàn bà quuyền quý Trung Hoa thời cổ
- Nguồn khác Người con trai trong nhà ở tuổi 20, đã được đội mũ