冠子

guān zi quan tử

Hán Việt: quan tử · Pinyin: guān zi

Tổng quan

mào | đỉnh đầu ái mũ dành cho đàn bà quuyền quý Trung Hoa thời cổ — Người con trai trong nhà ở tuổi 20, đã được đội mũ. quan tử quan tử ☆Cái mũ dành cho đàn bà quuyền quý Trung Hoa thời cổ — Người con trai trong nhà ở tuổi 20, đã được đội mũ.

Cấu tạo: (quan) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mào | đỉnh đầu ái mũ dành cho đàn bà quuyền quý Trung Hoa thời cổ — Người con trai trong nhà ở tuổi 20, đã được đội mũ. quan tử quan tử ☆Cái mũ dành cho đàn bà quuyền quý Trung Hoa thời cổ — Người con trai trong nhà ở tuổi 20, đã được đội mũ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代婦女所戴的冠。 2.雞頭上突起的肉塊,或鳥類頂上的毛飾。如:「雞冠子」。 3.舊日婦女蓋於髮髻上的飾物,橢圓形,長約一寸。《儒林外史》第四○回:「頭上戴了冠子,身上穿了大紅外蓋,拜辭了父親,上了轎。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.為年滿二十的兒子行加冠禮。《禮記.雜記下》:「大功之末,可以冠子,可以嫁子。」 2.已成年的男子。《韓詩外傳》卷七:「冠子不言,髮子不笞,聽其微諫,無令憂之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鸟类头上红色的肉质突起:鸡~。

Eng

  • CC-CEDICT crest|crown
  • Cihui crest; crown