冠巾

quan cân

Hán Việt: quan cân

Tổng quan

ũ và khăn. Chỉ sự phân biệt người có chức vị và người thường, hoặc kẻ sĩ và người thường. Thời cổ, các quan và kẻ sĩ mới đội mũ, còn thường dân thì đội khăn. quan cân quan cân ☆Mũ và khăn. Chỉ sự phân biệt người có chức vị và người thường, hoặc kẻ sĩ và người thường. Thời cổ, các quan và kẻ sĩ mới đội mũ, còn thường dân thì đội khăn.

Cấu tạo: (quan) + (cân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ũ và khăn. Chỉ sự phân biệt người có chức vị và người thường, hoặc kẻ sĩ và người thường. Thời cổ, các quan và kẻ sĩ mới đội mũ, còn thường dân thì đội khăn. quan cân quan cân ☆Mũ và khăn. Chỉ sự phân biệt người có chức vị và người thường, hoặc kẻ sĩ và người thường. Thời cổ, các…