冠帶

quan đái

Hán Việt: quan đái

Tổng quan

Cấu tạo: (quan) + (đái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ũ và đai. Chỉ chung quần áo và sự ăn mặc — Chỉ người có chức vị cao sang. quan đái quan đái ☆Mũ và đai. Chỉ chung quần áo và sự ăn mặc — Chỉ người có chức vị cao sang.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.頂冠與腰帶。_x000D_ 2.官家裝束。《初刻拍案驚奇》卷二一:「王部郎雖是舊主人,今見如此冠帶換扮了,一時那裡遂認得?」_x000D_ 3.習於禮教的人。漢.司馬相如〈難蜀父老〉:「今封疆之內,冠帶之倫,咸獲嘉祉,靡有闕遺矣。」_x000D_ 4.士族或貴人。《後漢書.卷七九.儒林列傳上.序》:「冠帶縉紳之人,圜橋門而觀聽者蓋億萬計。」《文選.古詩十九首.青青陵上柏》:「洛中何鬱鬱,冠帶自相索。」

Eng

  • Cihui 冠帶 uāndài* n. 1. cap and belt M:¹tiáo 2. costume 3. highly developed culture | ∼ zhī guó country with a sophisticated culture 4. scholars