冠毛

quan mao

Hán Việt: quan mao

Tổng quan

(động vật học) cò bạch, cò ngà, chùm lông, chùm tóc, (kỹ thuật) chùm tia sáng, trâm, thoa dát đá quý (thực vật học) mào lông

Cấu tạo: (quan) + (mao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (động vật học) cò bạch, cò ngà, chùm lông, chùm tóc, (kỹ thuật) chùm tia sáng, trâm, thoa dát đá quý (thực vật học) mào lông

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生長於種子或瘦果頂部的簇生長毛,白色、黃色至褐色,狀如絲或鳥羽。果實或種子成熟時,冠毛隨風飛散,藉以散布種子。菊科植物如蒲公英、萵苣等有之。

Eng

  • Cihui 冠毛 uānmáo n. tuft; crest (of plants)

ja

  • JMdict thistledown