冠玉

quan ngọc

Hán Việt: quan ngọc

Tổng quan

iên đá quý gắn vào mũ của người có chức việc. quan ngọc quan ngọc ☆Viên đá quý gắn vào mũ của người có chức việc.

Cấu tạo: (quan) + (ngọc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iên đá quý gắn vào mũ của người có chức việc. quan ngọc quan ngọc ☆Viên đá quý gắn vào mũ của người có chức việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 裝飾帽子的美玉。多形容男子貌美。《史記.卷五六.陳丞相世家》:「平雖美丈夫,如冠玉耳,其中未必有也。」《幼學瓊林.卷二.身體類》:「貌醜曰不颺,貌美曰冠玉。」

Eng

  • Cihui 冠玉 uānyù n. <wr.> 1. jade ornament on a man's cap M:²kuài 2. pretentious/pompous person 3. masculine good looks