冠羣

quan quần

Hán Việt: quan quần

Tổng quan

ứng đầu đám đông. Giỏi vượt lên trên mọi người. Như: Siêu quần. quán quần quán quần ☆Đứng đầu đám đông. Giỏi vượt lên trên mọi người. Như: Siêu quần.

Cấu tạo: (quan) + (quần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ứng đầu đám đông. Giỏi vượt lên trên mọi người. Như: Siêu quần. quán quần quán quần ☆Đứng đầu đám đông. Giỏi vượt lên trên mọi người. Như: Siêu quần.