羣
quần
Hán Việt: quần
Tổng quan
Bè bạn. Như
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | quần |
|---|---|
| Quảng Đông | kwan4 |
| Nhật Bản | MURAGARU |
| Chú âm | ㄑㄩㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | gyon |
| Baxter-Sagart | [g]ur |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g]ur |
| Phản thiết | 逵員切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bè bạn. Như {li quần tác cư} [離羣索居] lìa xa anh em bạn. Tài học hơn cả các bạn học gọi là {trác lạc bất quần} [卓犖不羣]. Đàn, bầy. Chim muông xúm xít với nhau từ ba con trở lên gọi là {quần}. Như {điểu quần} [鳥羣] đàn chim. Lấy tình hòa hảo mà ở với nhau gọi là {quần}. Như {hợp quần}…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quần Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quần Xuất hiện 17 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「群」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 群[qun2]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【韻會】【正韻】渠云切【集韻】衢云切,𠀤音帬。【說文】輩也。【玉篇】朋也。【廣韻】隊也。【易·繫辭】物以羣分。【疏】羣黨,共在一處。【禮·檀弓】吾離羣而索居。【註】羣謂同門,友也。 又【詩·小雅】或羣或友。【傳】獸三爲羣。【禮·曲禮】大夫不掩羣。【疏】羣謂禽獸共聚也。 又【詩·秦風】俴駟孔羣。【鄭箋】孔羣,言和調也。 又緹羣,山名。【後漢·五行志】出吳門,望緹羣。 又羣羣。【李嘉祐詩】荻花寒漫漫,鷗鳥暮羣羣。 又【韻補】叶逵員切。【楊方·合歡詩】不見佳人來,但見飛鳥還。飛鳥亦何樂,夕宿自作羣。
Thuyết Văn
輩也。 从羊。君聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
若軍發車百兩爲輩。此就字之從車言也。朋也、類也、此輩之通訓也。小雅。誰謂爾無羊。三百維羣。犬部曰。羊爲羣。犬爲獨。引伸爲凡類聚之偁。 渠云切。十三部。五經文字曰。俗作群。
【羣】 (quần) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 羊 (dương) | Thanh phù (聲符): 君 (quân) Phiên thiết: Cừ vân thiết Thượng tự: 渠 (cừ) | Hạ tự: 云 (vân) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ôn' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: cồn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bối (Bực) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 群 · 群 · 群