冠詞
quan từ
Hán Việt: quan từ · Pinyin: guàn cí
Tổng quan
mạo từ (trong ngữ pháp) iếng đứng trước một tiếng danh từ, coi như cái mũ đội cho danh từ đó, còn gọi là Mạo từ (Article). hữ đứng trước danh từ, còn gọi là Mạo từ (Article). Cũng đọc: Quan từ. quan từ quan từ ☆Tiếng đứng trước một tiếng danh từ, coi như cái mũ đội cho danh từ đó, còn gọi là Mạo từ (Article). quán từ quán từ ☆Chữ đứng trước danh từ, còn gọi là Mạo từ (Article). Cũng đọc: Quan từ.…
Nghĩa
Việt
- Cihui quan từ quan từ ☆Tiếng đứng trước một tiếng danh từ, coi như cái mũ đội cho danh từ đó, còn gọi là Mạo từ (Article).
- Cihui mạo từ (trong ngữ pháp) iếng đứng trước một tiếng danh từ, coi như cái mũ đội cho danh từ đó, còn gọi là Mạo từ (Article). hữ đứng trước danh từ, còn gọi là Mạo từ (Article). Cũng đọc: Quan từ. quan từ quan từ ☆Tiếng đứng trước một tiếng danh từ, coi như cái mũ đội cho danh từ đó…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 若干語言中與名詞連用的一種虛詞。在數、性、格三方面必須跟相接的名詞一致。分為定、不定二種。定冠詞,如英語the,有指示作用;不定冠詞,如英語a,含有「某一」的概念。
Eng
- CC-CEDICT article (in grammar)
- Cihui article (in grammar)
ja
- JMdict article